Bộ Phận CSKH

CÔNG TY TNHH MTV
MAI LINH HƯNG YÊN.
232 Phó Đức Chính - Thị Xã Mỹ Hào - Tỉnh Hưng Yên
hotline: 0886.339.111
phamhai.115@gmail.com

Bảng giá cước vận tải áp dụng từ ngày 26/2/2016

2016-03-11 08:24

a. Dòng xe Matiz, Kia.

GIÁ CƯỚC – TAXI FARE

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)

Mở cửa

5000

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km tiếp theo đến Km25

9,000

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km 25 trở đi

7,500

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Giá cước thời gian chờ

500

Đơn vị tính: đồng/phút

 

 

 

 

b. Dòng xe Vios,Nissan.

GIÁ CƯỚC – TAXI FARE

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)

Mở cửa

8,000

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km tiếp theo đến Km25

11,100

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km 25 trở đi

9,500

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Giá cước thời gian chờ

500

Đơn vị tính: đồng/phút

 

 

 

 

c. Dòng xe Innova.

GIÁ CƯỚC – TAXI FARE

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)

Mở cửa

8,000

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km tiếp theo đến Km25

12,600

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Km 25 trở đi

11,600

Đơn vị tính: đồng/km có khách

Giá cước thời gian chờ

500

Đơn vị tính: đồng/phút

 

 

 

 

 

 

 

 

-         Tiền giờ chờ:30.000đ/giờ.

-         Khách đi hai chiều(chiều đi và về từ 35 km trở lên) chiều về được giảm 70%.

-         Khách đi từ 80 km trở lên được miễn phí giờ chờ.